| Loại sản phẩm | Viên than hoạt tính |
|---|---|
| Vật liệu | Cơ sở than |
| Số iốt | 1000 |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Ứng dụng | Loại bỏ VOC |
| Loại sản phẩm | Viên than hoạt tính |
|---|---|
| Vật liệu | Cơ sở than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Hoạt động CTC/CCl4 | 80% |
| Số iốt | 1200 |
| Loại sản phẩm | Viên than hoạt tính |
|---|---|
| Vật liệu | Cơ sở than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Số iốt | 800mg/g |
| Ứng dụng | Loại bỏ VOC |
| Loại sản phẩm | Viên than hoạt tính |
|---|---|
| Vật liệu | Cơ sở than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Hoạt động CTC/CCl4 | 70% |
| Số iốt | 1100 mg/g |
| Loại sản phẩm | Than hoạt động được ngâm |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Khu vực bề mặt cá cược | 900-1100m2/g |
| Ứng dụng | VOC & Khử mùi công nghiệp |
| Loại sản phẩm | Than hoạt động được ngâm |
|---|---|
| Vật liệu | dựa trên than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Khu vực bề mặt cá cược | 800-1000m2/g |
| Ứng dụng | Loại bỏ khí axit |
| Loại sản phẩm | Than hoạt động được ngâm |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Khu vực bề mặt cá cược | 900-1100m2/g |
| Ứng dụng | Hấp thụ hơi thủy ngân |
| Loại sản phẩm | Than hoạt động được ngâm |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Khu vực bề mặt cá cược | 800-1000m2/g |
| Ứng dụng | Kiểm soát mùi amoniac và kiềm |
| Loại sản phẩm | Chất hấp phụ dạng viên biến tính |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên oxit |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu xám nhạt |
| Khu vực bề mặt cá cược | 350–550㎡/g |
| Ứng dụng | VOC & Thu hồi hơi dung môi |
| Loại sản phẩm | Chất hấp phụ dạng viên biến tính |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên oxit |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu xám nhạt |
| Khu vực bề mặt cá cược | 250–400㎡/g |
| Ứng dụng | Kiểm soát khí axit & mùi |