| Loại sản phẩm | Vỏ dừa hạt kích hoạt |
|---|---|
| Nguyên vật liệu | vỏ dừa |
| Số iốt | 1500 mg/g |
| Vẻ bề ngoài | dạng hạt |
| Loại sản phẩm | Chất hấp phụ dạng viên biến tính |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên oxit |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu xám nhạt |
| Khu vực bề mặt cá cược | 250–400㎡/g |
| Loại sản phẩm | Chất hấp phụ dạng viên biến tính |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên oxit |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu xám nhạt |
| Khu vực bề mặt cá cược | 350–550㎡/g |
| Loại sản phẩm | Chất hấp phụ dạng viên biến tính |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên oxit |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu xám nhạt |
| Khu vực bề mặt cá cược | 400–600 ㎡/g |
| Loại sản phẩm | Than hoạt động được ngâm |
|---|---|
| Vật liệu | Dựa trên than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Khu vực bề mặt cá cược | 900-1100m2/g |
| Loại sản phẩm | Than hoạt tính dựa trên gỗ |
|---|---|
| Nguyên vật liệu | đế gỗ |
| Vẻ bề ngoài | Bột đen |
| Số iốt, mg/g | 1000-1100 |
| Loại sản phẩm | Than hoạt tính dựa trên gỗ |
|---|---|
| Nguyên vật liệu | đế gỗ |
| Vẻ bề ngoài | Bột đen |
| Số iốt, mg/g | 950-1100 |
| Loại sản phẩm | Than hoạt động được ngâm |
|---|---|
| Vật liệu | dựa trên than |
| Vẻ bề ngoài | Viên hình trụ màu đen |
| Khu vực bề mặt cá cược | 800-1000m2/g |